PHIẾU ĐĂNG KÝ CỬ NHÂN QUỐC TẾ
HỒ SƠ CỦA TÔI
THÔNG TIN VỀ CHƯƠNG TRÌNH
PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN | APPLICATION FORM
*** CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN QUỐC TẾ ***
INTERNATIONAL BACHELOR PROGRAM
thông tin thí sinh /PERSONAL INFORMATION
Họ và tên thí sinh
/Full name
*
(Ghi theo Giấy khai sinh bằng chữ in hoa có dấu)
Giới tính
/ Gender
*
Nam/Male
Nữ/Female
Ngày sinh
/Date of Birth
*
Nơi sinh
/Place of Birth
*
-- Chọn nơi sinh --
Thành phố Cần Thơ
Thành phố Đà Nẵng
Thành phố Hà Nội
Thành phố Hải Phòng
Thành phố Hồ Chí Minh
Tỉnh An Giang
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tỉnh Bắc Giang
Tỉnh Bắc Kạn
Tỉnh Bạc Liêu
Tỉnh Bắc Ninh
Tỉnh Bến Tre
Tỉnh Bình Định
Tỉnh Bình Dương
Tỉnh Bình Phước
Tỉnh Bình Thuận
Tỉnh Cà Mau
Tỉnh Cao Bằng
Tỉnh Đắk Lắk
Tỉnh Đắk Nông
Tỉnh Điện Biên
Tỉnh Đồng Nai
Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Hà Giang
Tỉnh Hà Nam
Tỉnh Hà Tĩnh
Tỉnh Hải Dương
Tỉnh Hậu Giang
Tỉnh Hoà Bình
Tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Khánh Hòa
Tỉnh Kiên Giang
Tỉnh Kon Tum
Tỉnh Lai Châu
Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh Lạng Sơn
Tỉnh Lào Cai
Tỉnh Long An
Tỉnh Nam Định
Tỉnh Nghệ An
Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Ninh Thuận
Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Phú Yên
Tỉnh Quảng Bình
Tỉnh Quảng Nam
Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Trị
Tỉnh Sóc Trăng
Tỉnh Sơn La
Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Thái Bình
Tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh Thanh Hóa
Tỉnh Thừa Thiên Huế
Tỉnh Tiền Giang
Tỉnh Trà Vinh
Tỉnh Tuyên Quang
Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Vĩnh Phúc
Tỉnh Yên Bái
Khác (không thuộc các Tỉnh thành trên)
Dân tộc
/Ethnic group
*
-- Chọn Dân tộc --
Kinh
Tày
Thái
Hoa
Khơ me
Mường
Nùng
Hmông
Dao
Ngái
Sán Chay
Chăm
Sán Dìu
Bru Vân Kiều
Thổ
Giáy
Cơ Tu
Khơ Mú
Ta ôi
Kháng
Lào
La Chi
Phù Lá
Lô Lô
Pà Thẻn
Cơ Lao
Bố Y
Si La
Pu Péo
Khác
Ê Đê
Gia Rai
Ba Na
Cơ Ho
Xơ Đăng
Hrê
RaGlai
Mnông
Xtiêng
Mạ
Gié-Triêng
Co
Chơ Ro
Xinh Mun
Hà Nhì
La Hủ
La ha
Lự
Chứt
Mảng
Cống
Rơ Năm
Brâu
Ơ Đu
Chu Ru
Tôn giáo
/Regilion
*
-- Chọn tôn giáo --
Phật Giáo
Thiên Chúa
Tin Lành
Cao Đài
Hòa Hảo
Công Giáo
Bà La Môn
Thiền Lâm
Kitô giáo
Hồi Giáo
Minh sư đạo
Tịnh độ cư sĩ Phật hội Việt Nam
Đạo Tứ ấn hiếu nghĩa
Bửu sơn Kỳ hương
Ba Ha'i
Không
Số CMND/CCCD
/ID Number
*
Quốc tịch
/Nationality
*
Ả rập Xê út
Ac-hen-ti-na
A-déc-bai-gian
Ai cập
Ai-xlen
An ba ni
Ấn Độ
An giê ri
Ăng-gô-la
Áo
Áp-ga-ni-xtan
Ar-mê-nia
A-rơ-len
Ba Lan
Băng-la-đét
Ba-ranh
Be-lo-rut-xia
Bỉ
Bồ Đào Nha
Bô-li-via
Bốt-xoa-na
Bôxna He-rơ-xe-gô-vin-na
B-ra-xin
B-ru-nây
Bun-ga-ri
Buốc-ki-na-pha-xô
Bu-run-đi
BuTan
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Ca-mơ-run
Căm-Pu-Chia
Ca-na-đa
CH Trung Phi
CHDCND Lào
Chi lê
CHND Trung hoa
Cô-lôm-bi-a
Cộng hòa Séc
Congo-Kinshasa
Cô-oét
Côxta Rica
Croát-chi-a
Cuba
Cư-rơ-gư-dơ-xtan
Đài loan
Dăm-bia
Đan Mạch
Dim-ba-buê
Dominica
Ðông-ti-mo
Đức
Ê-cu-a-đo
En Xan-va-đo
Ê-ti-ô-pi-a
Et-tô-ni
Gam-bi-a
Gha-na
Ghi nê
Gia-mai-ca
Gioóc-đa-ni
Goa-tê-ma-la
Gru-dia
Guy-a-na
Hà lan
Ha-i-ti
Hàn Quốc
Hồng Công
Hung-ga-ri
Hy Lạp
In-đô-nê-xi-a
I-rắc
I-ran
I-ta-li-a
I-xra-en
Ka-dắc-xtan
Kê-nia
Ki-ri-ba-ti
Latvia
Lê-xô-thô
Libăng
Li-bê-ri-a
Libi
Liên bang Nga
Lit-ten-xten
Lit-va
Luc-xem-bua
Ma cao
Ma Rốc
Ma-đa-gát-xka
Ma-lai-xi-a
Ma-la-uy
Ma-li
Man-đi-vơ
Man-ta
Mau-ri-ti-út
Ma-xê-đô-ni-a
Mê hi cô
Mi-cờ-rô-nê-xi-a
Mô-dăm-bích
Mô-na-cô
Môn-đô-va
Mông cổ
Mông-tê-nê-grô
Mỹ
My-an-ma
Na Uy
Nam phi
Nam Xu-đăng
Nam-mi-bia
Nê-Pan
Nhật bản
Ni-ca-ra-goa
Ni-giê
Ni-giê-ri-a
Niu Di Lân
Ôman
Ôn-đu-rát
Pa-Ki-xtan
Palestine
Pa-na-ma
Pa-pua Niu Ghi - nê
Pa-ra-goay
Pê-ru
Phần Lan
Pháp
Phi-Ghi
Phi-li-pin
Pu-éc-tô Ri-cô
Quần đảo Ma-rơ-san
Quần đảo Sô-lô-môn
Qua-ta/Qatar
Ruanđa
Ru-ma-ni
Sat
Sec-bi-a
Si-ri-a
Slô-vac-ki-a
Slô-ven-ni-a
Sô-ma-li
Sri-lan-ka
Tan-da-nia
Tat-gi-ki-xtan
Tây Ban Nha
Tây Sa-moa
Thái lan
Thổ Nhĩ Kì
Thụy Điển
Thụy sỹ
To-go
Tôn-ga
Triều Tiên
Turkmênistan
Tu-va-lu
Tuy-ni-di
Úc
U-dơ-bê-ki-xtan
U-gan-da
U-krai-na
U-ru-goay
Va-nu-a-tu
Vê-nê-xu-ê-la
Việt Nam
Vương quốc Anh
Xê nê gan
Xi-ê-ra Lê-ôn
Xin-ga-po
Xu-đăng
Y-ê-men
Địa chỉ thường trú
/Permanent Address
*
Tỉnh/Thành phố/City
*
-- Chọn Tỉnh/Thành Phố --
Thành phố Cần Thơ
Thành phố Đà Nẵng
Thành phố Hà Nội
Thành phố Hải Phòng
Thành phố Hồ Chí Minh
Tỉnh An Giang
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tỉnh Bắc Giang
Tỉnh Bắc Kạn
Tỉnh Bạc Liêu
Tỉnh Bắc Ninh
Tỉnh Bến Tre
Tỉnh Bình Định
Tỉnh Bình Dương
Tỉnh Bình Phước
Tỉnh Bình Thuận
Tỉnh Cà Mau
Tỉnh Cao Bằng
Tỉnh Đắk Lắk
Tỉnh Đắk Nông
Tỉnh Điện Biên
Tỉnh Đồng Nai
Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Hà Giang
Tỉnh Hà Nam
Tỉnh Hà Tĩnh
Tỉnh Hải Dương
Tỉnh Hậu Giang
Tỉnh Hoà Bình
Tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Khánh Hòa
Tỉnh Kiên Giang
Tỉnh Kon Tum
Tỉnh Lai Châu
Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh Lạng Sơn
Tỉnh Lào Cai
Tỉnh Long An
Tỉnh Nam Định
Tỉnh Nghệ An
Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Ninh Thuận
Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Phú Yên
Tỉnh Quảng Bình
Tỉnh Quảng Nam
Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Trị
Tỉnh Sóc Trăng
Tỉnh Sơn La
Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Thái Bình
Tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh Thanh Hóa
Tỉnh Thừa Thiên Huế
Tỉnh Tiền Giang
Tỉnh Trà Vinh
Tỉnh Tuyên Quang
Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Vĩnh Phúc
Tỉnh Yên Bái
Khác (không thuộc các Tỉnh thành trên)
Quận/Huyện/District
*
Phường/Xã/Ward
*
Địa chỉ liên lạc
/Contacts Address
*
Điện thoại thí sinh
/Mobile number
*
Email
*
(Nhà trường sẽ gửi Mã hồ sơ qua email này)
Họ tên phụ huynh
/Parents Full name
*
Điện thoại phụ huynh
/Parents Mobile number
*
(Trường hợp không liên lạc được với thí sinh, nhà Trường sẽ liên lạc qua số này)
THÔNG TIN XÉT TUYỂN/ RECRUITMENT INFORMATION
Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT năm 2024
Students taking the high school graduation exam in 2024
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại nước ngoài
Students who have graduated overseas
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trong nước
Students who have graduated in Vietnam
Sinh viên quốc tế
International students
NGÀNH ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN/ MAJOR
ĐẠI HỌC LIVERPOOL JOHN MOORES (ANH)
LIVERPOOL JOHN MOORES UNIVERSITY (UNITED KINGDOM)
Marketing điện tử
/ Digital Marketing
Quản trị Sự kiện
/ Event Management
ĐẠI HỌC EDGE HILL (ANH)
EDGE HILL UNIVERSITY (UNITED KINGDOM)
Kỹ thuật phần mềm
/ Software Engineering
Khoa học Máy tính và Trí tuệ Nhân tạo
/ Computer Science & Artificial Intelligence
Kinh doanh Quốc tế
/ International Business
ĐH ANGELO STATE (MỸ)
ANGELO STATE UNIVERSITY (AMERICAN)
Quản trị Kinh doanh
/ Business Administration
Công nghệ Thông tin
/ Information Technology
Nơi học THPT lớp 12
/ High school’s name
*
(Ghi rõ tên lớp, tên trường)
Địa chỉ trường THPT
/ Address
*
Năm tốt nghiệp
/ Graduation year
*
Kết quả học tập
/ Eduacation (If any)
Điểm TB cả năm Lớp 11
/
GPA of Grade 11
:
Học kỳ 1
/ Semester 1:
Học kỳ 2
/ Semester 2:
Điểm TB cả năm Lớp 12
/
GPA of Grade 12
:
Học kỳ 1
/ Semester 1:
Học kỳ 2
/ Semester 2:
Điểm TB môn tiếng Anh lớp 12
(GPA of English course, Grade 12)
Học kỳ 1
/ Semester 1:
Học kỳ 2
/ Semester 2:
Chứng chỉ tiếng Anh (
nếu có
)
/
English certificate (If any)
:
-- Chọn chứng chỉ ngoại ngữ --
Tiếng Anh - APTIS ((British Council) - Advanced (≥ 165 điểm) - quy đổi: 10đ
Tiếng Anh - APTIS ((British Council) - Advanced (110 - 125 điểm) - quy đổi: 7đ
Tiếng Anh - APTIS ((British Council) - Advanced (126 - 152 điểm) - quy đổi: 8đ
Tiếng Anh - APTIS ((British Council) - Advanced (153 - 159 điểm) - quy đổi: 9đ
Tiếng Anh - APTIS ((British Council) - Advanced (160 - 164 điểm) - quy đổi: 9.5đ
Tiếng Anh - APTIS ((British Council) - Advanced (74 - 109 điểm) - quy đổi: 6đ
Tiếng Anh - APTIS ((British Council) - General (≥ 180 điểm) - quy đổi: 10đ
Tiếng Anh - APTIS ((British Council) - General (109 - 130 điểm) - quy đổi: 6đ
Tiếng Anh - APTIS ((British Council) - General (131 - 152 điểm) - quy đổi: 7đ
Tiếng Anh - APTIS ((British Council) - General (153 - 159 điểm) - quy đổi: 8đ
Tiếng Anh - APTIS ((British Council) - General (160 - 169 điểm) - quy đổi: 9đ
Tiếng Anh - APTIS ((British Council) - General (170 - 179 điểm) - quy đổi: 9.5đ
Tiếng Anh - APTIS ((British Council) - General (87 - 108 điểm) - quy đổi: 5đ
Tiếng Anh - CAMBRIDGE (Cambridge English Scale) (≥ 185 điểm) - quy đổi: 10đ
Tiếng Anh - CAMBRIDGE (Cambridge English Scale) (142 - 146 điểm) - quy đổi: 5đ
Tiếng Anh - CAMBRIDGE (Cambridge English Scale) (147 - 153 điểm) - quy đổi: 6đ
Tiếng Anh - CAMBRIDGE (Cambridge English Scale) (154 - 161 điểm) - quy đổi: 7đ
Tiếng Anh - CAMBRIDGE (Cambridge English Scale) (162 - 168 điểm) - quy đổi: 8đ
Tiếng Anh - CAMBRIDGE (Cambridge English Scale) (169 - 175 điểm) - quy đổi: 9đ
Tiếng Anh - CAMBRIDGE (Cambridge English Scale) (176 - 184 điểm) - quy đổi: 9.5đ
Tiếng Anh - IELTS (≥ 7.0 điểm) - quy đổi: 10đ
Tiếng Anh - IELTS (4 điểm) - quy đổi: 5đ
Tiếng Anh - IELTS (4.5 điểm) - quy đổi: 6đ
Tiếng Anh - IELTS (5 điểm) - quy đổi: 7đ
Tiếng Anh - IELTS (5.5 điểm) - quy đổi: 8đ
Tiếng Anh - IELTS (6 điểm) - quy đổi: 9đ
Tiếng Anh - IELTS (6.5 điểm) - quy đổi: 9.5đ
Tiếng Anh - LINGUASKILL (B1 điểm) - quy đổi: 7đ
Tiếng Anh - LINGUASKILL (B2 điểm) - quy đổi: 9.5đ
Tiếng Anh - LINGUASKILL (C1 điểm) - quy đổi: 10đ
Tiếng Anh - PTE (Academic (Pearson) (≥ 66 điểm) - quy đổi: 10đ
Tiếng Anh - PTE (Academic (Pearson) (23 - 28 điểm) - quy đổi: 6đ
Tiếng Anh - PTE (Academic (Pearson) (29 - 35 điểm) - quy đổi: 7đ
Tiếng Anh - PTE (Academic (Pearson) (36 - 45 điểm) - quy đổi: 8đ
Tiếng Anh - PTE (Academic (Pearson) (46 - 55 điểm) - quy đổi: 9đ
Tiếng Anh - PTE (Academic (Pearson) (56 - 65 điểm) - quy đổi: 9.5đ
Tiếng Anh - TOEFL iBT (≥ 185 điểm) - quy đổi: 10đ
Tiếng Anh - TOEFL iBT (28-31 điểm) - quy đổi: 5đ
Tiếng Anh - TOEFL iBT (32-34 điểm) - quy đổi: 6đ
Tiếng Anh - TOEFL iBT (35-45 điểm) - quy đổi: 7đ
Tiếng Anh - TOEFL iBT (46-59 điểm) - quy đổi: 8đ
Tiếng Anh - TOEFL iBT (60-78 điểm) - quy đổi: 9đ
Tiếng Anh - TOEFL iBT (79-93 điểm) - quy đổi: 9.5đ
Tiếng Anh - TOEIC (4 kỹ năng) Reading/Listening(390 - 545 điểm) - quy đổi: 5đ
Tiếng Anh - TOEIC (4 kỹ năng) Reading/Listening(550 - 625 điểm) - quy đổi: 6đ
Tiếng Anh - TOEIC (4 kỹ năng) Reading/Listening(630 - 705 điểm) - quy đổi: 7đ
Tiếng Anh - TOEIC (4 kỹ năng) Reading/Listening(710 - 780 điểm) - quy đổi: 8đ
Tiếng Anh - TOEIC (4 kỹ năng) Reading/Listening(785 - 860 điểm) - quy đổi: 9đ
Tiếng Anh - TOEIC (4 kỹ năng) Reading/Listening(865 - 940 điểm) - quy đổi: 9.5đ
Tiếng Anh - TOEIC (4 kỹ năng) Reading/Listening(945 - 990 điểm) - quy đổi: 10đ
Tiếng Anh - TOEIC (4 kỹ năng) Speaking/Writing(200 - 235 điểm) - quy đổi: 5đ
Tiếng Anh - TOEIC (4 kỹ năng) Speaking/Writing(240 - 255 điểm) - quy đổi: 6đ
Tiếng Anh - TOEIC (4 kỹ năng) Speaking/Writing(260 - 285 điểm) - quy đổi: 7đ
Tiếng Anh - TOEIC (4 kỹ năng) Speaking/Writing(290 - 305 điểm) - quy đổi: 8đ
Tiếng Anh - TOEIC (4 kỹ năng) Speaking/Writing(310 - 330 điểm) - quy đổi: 9đ
Tiếng Anh - TOEIC (4 kỹ năng) Speaking/Writing(335 - 355 điểm) - quy đổi: 9.5đ
Tiếng Anh - TOEIC (4 kỹ năng) Speaking/Writing(360 - 400 điểm) - quy đổi: 10đ
Tiếng Anh - VSTEP (Bậc 3 điểm) - quy đổi: 7đ
Tiếng Anh - VSTEP (Bậc 4 điểm) - quy đổi: 9.5đ
Tiếng Anh - VSTEP (Bậc 5 trở lên điểm) - quy đổi: 10đ
Tiếng Pháp - DELF (B1 điểm) - quy đổi: 6đ
Tiếng Pháp - DELF (B2 điểm) - quy đổi: 9đ
Tiếng Pháp - DELF (C1 điểm) - quy đổi: 10đ
Tiếng Pháp - TCF ( 500-549 điểm) - quy đổi: 9.5đ
Tiếng Pháp - TCF (≥ 550 điểm) - quy đổi: 10đ
Tiếng Pháp - TCF (300-350 điểm) - quy đổi: 5đ
Tiếng Pháp - TCF (351-399 điểm) - quy đổi: 6đ
Tiếng Pháp - TCF (400-430 điểm) - quy đổi: 7đ
Tiếng Pháp - TCF (431-460 điểm) - quy đổi: 8đ
Tiếng Pháp - TCF (461-499 điểm) - quy đổi: 9đ
Tiếng Trung Quốc - HSK (Cấp độ 3 điểm) - quy đổi: 7đ
Tiếng Trung Quốc - HSK (Cấp độ 4 điểm) - quy đổi: 9.5đ
Tiếng Trung Quốc - HSK (Cấp độ 5 trở lên điểm) - quy đổi: 10đ
Tiếng Trung Quốc - TOCFL (Cấp độ 3 điểm) - quy đổi: 7đ
Tiếng Trung Quốc - TOCFL (Cấp độ 4 điểm) - quy đổi: 9.5đ
Tiếng Trung Quốc - TOCFL (Cấp độ 5 trở lên điểm) - quy đổi: 10đ
Ngày thi